- 16 Sections
- 123 Lessons
- 30 Weeks
Expand all sectionsCollapse all sections
- Chương 1 - Làm quen với FlutterMục tiêu: Hiểu Flutter là gì, cài được môi trường và chạy được ứng dụng đầu tiên.15
- 1.1Bài 1.1. Flutter là gì?
- 1.2Bài 1.2. Flutter hoạt động như thế nào?
- 1.3Bài 1.3. Flutter vs Native vs React Native
- 1.4Bài 1.4. Cài Flutter SDK
- 1.5Bài 1.5. Cài Android Studio / VS Code
- 1.6Bài 1.6. Cấu hình Android Emulator
- 1.7Bài 1.7. Tạo Flutter project đầu tiên
- 1.8Bài 1.8. Cấu trúc một Flutter project
- 1.9Bài 1.9. main() và runApp()
- 1.10Bài 1.10. Widget là gì?
- 1.11Bài 1.11. StatelessWidget
- 1.12Bài 1.12. Build method
- 1.13Bài 1.13. Hot Reload & Hot Restart
- 1.14Bài 1.14. Debug Flutter App
- 1.15Bài 1.15. Những lỗi thường gặp khi mới học Flutter
- Chương 2 - Dart từ Zero đến đủ dùngMục tiêu: Có nền tảng Dart cần thiết để học Flutter mà không bị mắc ở ngôn ngữ.36
- 2.1Bài 2.1. Dart là gì?
- 2.2Bài 2.2. Các biến trong Dart
- 2.3Bài 2.3. var, final vs const
- 2.4Bài 2.4. Các kiểu dữ liệu trong Dart
- 2.5Bài 2.5. String
- 2.6Bài 2.6. Number
- 2.7Bài 2.7. Boolean
- 2.8Bài 2.8. List
- 2.9Bài 2.9. Set
- 2.10Bài 2.10. Map
- 2.11Bài 2.11. Các toán tử
- 2.12Bài 2.12. Cấu trúc if-else
- 2.13Bài 2.13. Cấu trúc switch
- 2.14Bài 2.14. Cấu trúc lặp for
- 2.15Bài 2.15. Cấu trúc lặp while
- 2.16Bài 2.16. Functions
- 2.17Bài 2.17. Parameters
- 2.18Bài 2.18. Optional & Named Parameters
- 2.19Bài 2.19. Null Safety
- 2.20Bài 2.20. Nullable & Non-nullable
- 2.21Bài 2.21. Null-aware operators
- 2.22Bài 2.22. Class & Object
- 2.23Bài 2.23. Constructor
- 2.24Bài 2.24. Named Constructor
- 2.25Bài 2.25. Getter và Setter
- 2.26Bài 2.26. Inheritance
- 2.27Bài 2.27. Abstract Class
- 2.28Bài 2.28. Interface
- 2.29Bài 2.29. Mixin
- 2.30Bài 2.30. Enum
- 2.31Bài 2.31. Extension
- 2.32Bài 2.32. Exception Handling
- 2.33Bài 2.33. Async/Await
- 2.34Bài 2.34. Future
- 2.35Bài 2.35. Stream
- 2.36Bài 2.36. Generics
- Chương 3 - Flutter UI nền tảngMục tiêu: Biết xây giao diện Flutter từ những widget cơ bản.30
- 3.1Bài 3.1. Widget Tree
- 3.2Bài 3.2. MaterialApp
- 3.3Bài 3.3. Scaffold
- 3.4Bài 3.4. AppBar
- 3.5Bài 3.5. Text
- 3.6Bài 3.6. Icon
- 3.7Bài 3.7. Image
- 3.8Bài 3.8. Container
- 3.9Bài 3.9. SizedBox
- 3.10Bài 3.10. Padding
- 3.11Bài 3.11. Center
- 3.12Bài 3.12. Row
- 3.13Bài 3.13. Column
- 3.14Bài 3.14. Expanded
- 3.15Bài 3.15. Flexible
- 3.16Bài 3.16. Stack
- 3.17Bài 3.17. Positioned
- 3.18Bài 3.18. Divider
- 3.19Bài 3.19. Card
- 3.20Bài 3.20. Button
- 3.21Bài 3.21. TextButton
- 3.22Bài 3.22. ElevatedButton
- 3.23Bài 3.23. IconButton
- 3.24Bài 3.24. FloatingActionButton
- 3.25Bài 3.25. Widget composition
- 3.26Bài 3.26. Reusable Widget
- 3.27Bài 3.27. Theme cơ bản
- 3.28Bài 3.28. Color
- 3.29Bài 3.29. Typography
- 3.30Bài 3.30. 1. Asset management
- Chương 4 - Layout & Responsive UIMục tiêu: Có thể xây giao diện giống app thực tế và chạy tốt trên nhiều kích thước màn hình.20
- 4.1Bài 4.1. Flutter layout system
- 4.2Bài 4.2. Constraints
- 4.3Bài 4.3. Tìm hiểu BoxConstraints
- 4.4Bài 4.4. Main Axis / Cross Axis
- 4.5Bài 4.5. ListView
- 4.6Bài 4.6. ListView.builder
- 4.7Bài 4.7. GridView
- 4.8Bài 4.8. GridView.builder
- 4.9Bài 4.9. SingleChildScrollView
- 4.10Bài 4.10. Wrap
- 4.11Bài 4.11. LayoutBuilder
- 4.12Bài 4.12. MediaQuery
- 4.13Bài 4.13. Responsive UI
- 4.14Bài 4.14. Adaptive UI
- 4.15Bài 4.15. Orientation
- 4.16Bài 4.16. SafeArea
- 4.17Bài 4.17. Nested scrolling
- 4.18Bài 4.18. Slivers
- 4.19Bài 4.19. CustomScrollView
- 4.20Bài 4.20. Responsive design patterns
- Chương 5 - Navigation, Form & User InputMục tiêu: Xây được flow nhiều màn hình và xử lý input từ người dùng.22
- 5.1Bài 5.1. Navigation là gì?
- 5.2Bài 5.2. Navigator
- 5.3Bài 5.3. Push / Pop
- 5.4Bài 5.4. Named Routes
- 5.5Bài 5.5. Route arguments
- 5.6Bài 5.6. Passing data giữa màn hình
- 5.7Bài 5.7. Returning data
- 5.8Bài 5.8. Bottom Navigation
- 5.9Bài 5.9. Tab Navigation
- 5.10Bài 5.10. Drawer
- 5.11Bài 5.11. Deep link cơ bản
- 5.12Bài 5.12. TextField
- 5.13Bài 5.13. TextEditingController
- 5.14Bài 5.14. FocusNode
- 5.15Bài 5.15. Form
- 5.16Bài 5.16. Form validation
- 5.17Bài 5.17. Input formatting
- 5.18Bài 5.18. Keyboard handling
- 5.19Bài 5.19. Date Picker
- 5.20Bài 5.20. Time Picker
- 5.21Bài 5.21. Dialog
- 5.22Bài 5.22. Bottom Sheet
- Chương 6 - Quản lý trạng thái trong FlutterMục tiêu: Hiểu state và biết quản lý trạng thái trong ứng dụng thực tế.0
- Chương 7 - REST API & NetworkingMục tiêu: Kết nối Flutter với backend/API.0
- Chương 9 - AuthenticationMục tiêu: Hiểu và triển khai authentication flow thực tế.0
- Chương 8 - Lưu trữ dữ liệu cục bộ và databaseMục tiêu: lưu trữ dữ liệu trên thiết bị cài đặt ứng dụng0
- Chương 11 - Kiến trúc ứng dụng và Clean codeMục tiêu: Chuyển từ "code chạy được" sang "code có thể maintain".0
- Chương 10 - Quản lý trạng thái trong Flutter nâng caoMục tiêu: Sử dụng một architecture state management phù hợp cho production.0
- Chương 12 - Sử dụng FirebaseMục tiêu: Biết xây backend nhanh bằng Firebase.0
- Chương 13 - Animation & UXMục tiêu: Tạo app có UX tốt hơn thay vì chỉ "đúng chức năng".0
- Chương 14 - Kiểm thử và Gỡ lỗiMục tiêu: Có khả năng kiểm thử và tìm lỗi trong app.0
- Chương 15 - Hiệu năng và ProductionMục tiêu: Biết đưa Flutter app từ development lên production.0
- Chương 16 - Dự án cuối khoá họcMục tiêu: Bạn áp dụng tất cả kiến thức và kĩ năng hiện có để build một app hoàn chỉnh từ đầu đến cuối.0
