[Đang cập nhật…]
Từ một người mới bắt đầu đến khả năng tự xây dựng và đưa một ứng dụng Flutter thực tế lên Production.
Đây là khóa học Flutter được thiết kế theo hướng thực chiến và học bằng cách xây dựng sản phẩm, dành cho người mới muốn học Flutter một cách bài bản nhưng không muốn dừng lại ở việc làm các ứng dụng demo.
Bạn sẽ bắt đầu từ những nền tảng đầu tiên của Dart và Flutter, sau đó từng bước học cách xây dựng UI, quản lý state, làm việc với API, database, authentication, architecture, testing và các vấn đề thường gặp khi phát triển ứng dụng thực tế.
Thay vì học từng kiến thức một cách rời rạc, bạn sẽ liên tục áp dụng những gì đã học vào các project thực tế, đồng thời phát triển một ứng dụng lớn xuyên suốt khóa học.
Trong quá trình học, bạn không chỉ nhận video và tài liệu mà còn có project thực hành, bài tập, code review và mentor hỗ trợ, giúp bạn phát hiện và sửa những vấn đề trong cách tư duy, thiết kế và tổ chức code.
Đến cuối khóa học, mục tiêu không phải là bạn chỉ “biết Flutter”, mà là có thể:
- Đọc và hiểu một codebase Flutter thực tế.
- Tự xây dựng một ứng dụng từ đầu dựa trên yêu cầu sản phẩm.
- Thiết kế UI responsive và maintainable.
- Quản lý state và business logic đúng cách.
- Kết nối REST API và xử lý dữ liệu thực tế.
- Làm việc với authentication, local storage và database.
- Tổ chức code theo architecture phù hợp.
- Viết code có khả năng test và maintain.
- Debug và xử lý các vấn đề thường gặp trong ứng dụng.
- Tối ưu performance khi ứng dụng phát triển.
- Làm việc với Git và quy trình phát triển phần mềm.
- Build, release và đưa ứng dụng Flutter lên Production.
Bạn không chỉ học cách viết code Flutter. Bạn học cách biến một ý tưởng thành một ứng dụng có thể chạy trong thế giới thực.
Thông tin khóa học
- Số bài học 123
- Quiz 0
- Thời lượng 30 weeks
- Cấp độ Mọi cấp độ
- Ngôn ngữ English
- Số lượng học viên 0
- Chứng nhận Không
- Assessments Có
- 16 Sections
- 123 Lessons
- 30 Weeks
- Chương 1 - Làm quen với FlutterMục tiêu: Hiểu Flutter là gì, cài được môi trường và chạy được ứng dụng đầu tiên.15
- 1.1Bài 1.1. Flutter là gì?
- 1.2Bài 1.2. Flutter hoạt động như thế nào?
- 1.3Bài 1.3. Flutter vs Native vs React Native
- 1.4Bài 1.4. Cài Flutter SDK
- 1.5Bài 1.5. Cài Android Studio / VS Code
- 1.6Bài 1.6. Cấu hình Android Emulator
- 1.7Bài 1.7. Tạo Flutter project đầu tiên
- 1.8Bài 1.8. Cấu trúc một Flutter project
- 1.9Bài 1.9. main() và runApp()
- 1.10Bài 1.10. Widget là gì?
- 1.11Bài 1.11. StatelessWidget
- 1.12Bài 1.12. Build method
- 1.13Bài 1.13. Hot Reload & Hot Restart
- 1.14Bài 1.14. Debug Flutter App
- 1.15Bài 1.15. Những lỗi thường gặp khi mới học Flutter
- Chương 2 - Dart từ Zero đến đủ dùngMục tiêu: Có nền tảng Dart cần thiết để học Flutter mà không bị mắc ở ngôn ngữ.36
- 2.1Bài 2.1. Dart là gì?
- 2.2Bài 2.2. Các biến trong Dart
- 2.3Bài 2.3. var, final vs const
- 2.4Bài 2.4. Các kiểu dữ liệu trong Dart
- 2.5Bài 2.5. String
- 2.6Bài 2.6. Number
- 2.7Bài 2.7. Boolean
- 2.8Bài 2.8. List
- 2.9Bài 2.9. Set
- 2.10Bài 2.10. Map
- 2.11Bài 2.11. Các toán tử
- 2.12Bài 2.12. Cấu trúc if-else
- 2.13Bài 2.13. Cấu trúc switch
- 2.14Bài 2.14. Cấu trúc lặp for
- 2.15Bài 2.15. Cấu trúc lặp while
- 2.16Bài 2.16. Functions
- 2.17Bài 2.17. Parameters
- 2.18Bài 2.18. Optional & Named Parameters
- 2.19Bài 2.19. Null Safety
- 2.20Bài 2.20. Nullable & Non-nullable
- 2.21Bài 2.21. Null-aware operators
- 2.22Bài 2.22. Class & Object
- 2.23Bài 2.23. Constructor
- 2.24Bài 2.24. Named Constructor
- 2.25Bài 2.25. Getter và Setter
- 2.26Bài 2.26. Inheritance
- 2.27Bài 2.27. Abstract Class
- 2.28Bài 2.28. Interface
- 2.29Bài 2.29. Mixin
- 2.30Bài 2.30. Enum
- 2.31Bài 2.31. Extension
- 2.32Bài 2.32. Exception Handling
- 2.33Bài 2.33. Async/Await
- 2.34Bài 2.34. Future
- 2.35Bài 2.35. Stream
- 2.36Bài 2.36. Generics
- Chương 3 - Flutter UI nền tảngMục tiêu: Biết xây giao diện Flutter từ những widget cơ bản.30
- 3.1Bài 3.1. Widget Tree
- 3.2Bài 3.2. MaterialApp
- 3.3Bài 3.3. Scaffold
- 3.4Bài 3.4. AppBar
- 3.5Bài 3.5. Text
- 3.6Bài 3.6. Icon
- 3.7Bài 3.7. Image
- 3.8Bài 3.8. Container
- 3.9Bài 3.9. SizedBox
- 3.10Bài 3.10. Padding
- 3.11Bài 3.11. Center
- 3.12Bài 3.12. Row
- 3.13Bài 3.13. Column
- 3.14Bài 3.14. Expanded
- 3.15Bài 3.15. Flexible
- 3.16Bài 3.16. Stack
- 3.17Bài 3.17. Positioned
- 3.18Bài 3.18. Divider
- 3.19Bài 3.19. Card
- 3.20Bài 3.20. Button
- 3.21Bài 3.21. TextButton
- 3.22Bài 3.22. ElevatedButton
- 3.23Bài 3.23. IconButton
- 3.24Bài 3.24. FloatingActionButton
- 3.25Bài 3.25. Widget composition
- 3.26Bài 3.26. Reusable Widget
- 3.27Bài 3.27. Theme cơ bản
- 3.28Bài 3.28. Color
- 3.29Bài 3.29. Typography
- 3.30Bài 3.30. 1. Asset management
- Chương 4 - Layout & Responsive UIMục tiêu: Có thể xây giao diện giống app thực tế và chạy tốt trên nhiều kích thước màn hình.20
- 4.1Bài 4.1. Flutter layout system
- 4.2Bài 4.2. Constraints
- 4.3Bài 4.3. Tìm hiểu BoxConstraints
- 4.4Bài 4.4. Main Axis / Cross Axis
- 4.5Bài 4.5. ListView
- 4.6Bài 4.6. ListView.builder
- 4.7Bài 4.7. GridView
- 4.8Bài 4.8. GridView.builder
- 4.9Bài 4.9. SingleChildScrollView
- 4.10Bài 4.10. Wrap
- 4.11Bài 4.11. LayoutBuilder
- 4.12Bài 4.12. MediaQuery
- 4.13Bài 4.13. Responsive UI
- 4.14Bài 4.14. Adaptive UI
- 4.15Bài 4.15. Orientation
- 4.16Bài 4.16. SafeArea
- 4.17Bài 4.17. Nested scrolling
- 4.18Bài 4.18. Slivers
- 4.19Bài 4.19. CustomScrollView
- 4.20Bài 4.20. Responsive design patterns
- Chương 5 - Navigation, Form & User InputMục tiêu: Xây được flow nhiều màn hình và xử lý input từ người dùng.22
- 5.1Bài 5.1. Navigation là gì?
- 5.2Bài 5.2. Navigator
- 5.3Bài 5.3. Push / Pop
- 5.4Bài 5.4. Named Routes
- 5.5Bài 5.5. Route arguments
- 5.6Bài 5.6. Passing data giữa màn hình
- 5.7Bài 5.7. Returning data
- 5.8Bài 5.8. Bottom Navigation
- 5.9Bài 5.9. Tab Navigation
- 5.10Bài 5.10. Drawer
- 5.11Bài 5.11. Deep link cơ bản
- 5.12Bài 5.12. TextField
- 5.13Bài 5.13. TextEditingController
- 5.14Bài 5.14. FocusNode
- 5.15Bài 5.15. Form
- 5.16Bài 5.16. Form validation
- 5.17Bài 5.17. Input formatting
- 5.18Bài 5.18. Keyboard handling
- 5.19Bài 5.19. Date Picker
- 5.20Bài 5.20. Time Picker
- 5.21Bài 5.21. Dialog
- 5.22Bài 5.22. Bottom Sheet
- Chương 6 - Quản lý trạng thái trong FlutterMục tiêu: Hiểu state và biết quản lý trạng thái trong ứng dụng thực tế.0
- Chương 7 - REST API & NetworkingMục tiêu: Kết nối Flutter với backend/API.0
- Chương 9 - AuthenticationMục tiêu: Hiểu và triển khai authentication flow thực tế.0
- Chương 8 - Lưu trữ dữ liệu cục bộ và databaseMục tiêu: lưu trữ dữ liệu trên thiết bị cài đặt ứng dụng0
- Chương 11 - Kiến trúc ứng dụng và Clean codeMục tiêu: Chuyển từ "code chạy được" sang "code có thể maintain".0
- Chương 10 - Quản lý trạng thái trong Flutter nâng caoMục tiêu: Sử dụng một architecture state management phù hợp cho production.0
- Chương 12 - Sử dụng FirebaseMục tiêu: Biết xây backend nhanh bằng Firebase.0
- Chương 13 - Animation & UXMục tiêu: Tạo app có UX tốt hơn thay vì chỉ "đúng chức năng".0
- Chương 14 - Kiểm thử và Gỡ lỗiMục tiêu: Có khả năng kiểm thử và tìm lỗi trong app.0
- Chương 15 - Hiệu năng và ProductionMục tiêu: Biết đưa Flutter app từ development lên production.0
- Chương 16 - Dự án cuối khoá họcMục tiêu: Bạn áp dụng tất cả kiến thức và kĩ năng hiện có để build một app hoàn chỉnh từ đầu đến cuối.0
Yêu cầu tiên quyết
- Bạn phải có máy tính cá nhân(laptop)
- Bạn cần một tinh thần cầu thị sẵn sàng vượt qua giới hạn của bản thân
- Đã từng học lập trình là một lợi thế
Features
- Video bài học
- Code mẫu
- Dự án mẫu
- Hỗ trợ online 08-22h hàng ngày
- Hỗ trợ phỏng vấn và tìm việc làm sau khi tốt nghiệp khoá học
Khóa học này dành cho ai
- Người muốn học để đi làm Flutter
- Người muốn chuyên sâu Flutter từ con số 0
- Sinh viên muốn theo đuổi hướng nghề nghiệp mobile cross platform
- Người muốn tự build mobile app cho riêng mình



